từ căn

Học thuật
Thân thiện
từ căn

Từ căn của từ "học sinh" là "học" và "sinh".

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gốc rễ của một từ: "Từ căn" chỉ phần cơ bản, nguyên thủy nhất của một từ, thường mang ý nghĩa chính cơ sở để hình thành các từ khác liên quan. yếu tố không thể chia nhỏ hơn về mặt ngữ nghĩa.
    • Từ nguyên: Đây cũng cách gọi khác của "từ nguyên", tức là nguồn gốc lịch sử sự phát triển hình thức, ý nghĩa của một từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Học" từ căn trong các từ "học tập", "học hỏi", "học sinh". (Từ "học" gốc rễ tạo nên các từ khác.)
    • Nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu từ căn của tiếng Việt. (Nhà nghiên cứu đang tìm hiểu nguồn gốc các từ.)
    • Việc tìm hiểu từ căn giúp ta hiểu sâu hơn về nghĩa của từ. (Nghiên cứu nguồn gốc từ giúp hiểu nghĩa kỹ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu ngôn ngữ học: "Từ căn" một khái niệm quan trọng trong ngữ pháp học từ nguyên học, dùng để phân tích cấu tạo lịch sử của từ vựng.
    • Phân tích từ căn bước đầu tiên trong nghiên cứu từ nguyên.
  • Trong giảng dạy ngôn ngữ: Hiểu "từ căn" có thể giúp người học mở rộng vốn từ một cách hệ thống.
    • Khi biết từ căn "quốc", ta có thể suy ra nghĩa của "quốc gia", "quốc ca", "quốc kỳ".
Biến thể từ gần giống
  • Từ nguyên (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ nguồn gốc lịch sử của từ.
  • Gốc từ (danh từ): Cách nói khác với nghĩa tương tự "từ căn".
  • Hình vị căn tố (danh từ): Thuật ngữ chuyên môn trong ngôn ngữ học, chỉ hình vị mang nghĩa từ vựng cơ bản, tương đương với "từ căn".
Từ đồng nghĩa
  • Nguồn gốc của từ: Chỉ xuất xứ, căn nguyên hình thành nên từ.
  • Gốc rễ của từ: Nhấn mạnh tính chất cơ bản, nền tảng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành với danh từ "từ căn")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "từ căn")

từ căn

Từ căn của từ "học sinh" là "học" và "sinh".

  1. Cg. Từ nguyên. Gốc rễ của một từ.

Từ chứa "từ căn"